Hôm nay: Thứ Hai, Ngày 20 Tháng 11 Năm 2017
Chọn kích thước font chữ

Bài 1: Contracts – Hợp Đồng

Giới thiệu 600 từ vựng luyện thi TOEIC

Dịch thuật PLG trân trọng gửi đến các bạn bộ từ luyện thi Toeic gồm 600 từ vựng tiếng anh thiết yếu nhất trong kỳ thi Toeic gồm 50 bài học có thể giúp các bạn có tự tin hơn trong các kỳ thi Toeic.

600 từ vựng luyện thi TOEIC chính là con số tối thiểu bạn cần học nếu muốn chinh phục điểm thi TOEIC ở mức trung bình trở lên. 600 từ vựng luyện thi TOEIC này cũng được xem là những từ vựng cơ bản nhất mà bất kì ai cũng cần phải biết, vì từ vựng chính là yếu tố đầu tiên cực kì quan trọng khi học Anh Văn nói chung và anh văn TOEIC nói riêng.

Lesson 01: Contracts

Lesson 01: Contracts

Nghe toàn bộ audio bài 01: Hợp đồng

Lesson 01: Contracts /’kɔntrækt/ N. hợp đồng, giao kèo, khế ước, giấy ký kết

Nghe từng từ trong bài 01: Hợp đồng

Abide by

Abide by /ə’baid/
Giải thích: to accept and act according to a law, an agreement
Từ loại: (v): tôn trọng, tuân theo, giữ (lời)
Ví dụ: The two parties agreed to abide by the judge’s decision
Hai bên đã đồng ý tuân theo quyết định của tòa án.

AgreementAgreement /ə’gri:mənt/
Giải thích: an arrangement, a promise or a contract made with somebody
Từ loại: (n): hợp đồng, giao kèo, sự đồng ý/thỏa thuận với nhau
Ví dụ: According to the agreement, the caterer will also supply the flowers for the event
Theo như thỏa thuận, nhà cung cấp lương thực thực phẩm cũng sẽ cung cấp hoa cho sự kiện

AssuaranceAssurance /ə’ʃuərəns/
Giải thích: a statement that something will certainly be true or will certainly happen
Từ loại: (n): sự cam đoan, bảo đảm, chắc chắn; sự tin chắc, tự tin
Ví dụ: The sales associate gave his assurance that the missing keyboard would be replaced the next day.
Đối tác bán hàng cam đoan rằng ngày mai bàn phím lỗi sẽ được thay.

cancellationCancellation /,kænse’leiʃn/
Giải thích: a decision to stop something that has already been arranged from happening
Từ loại: (n): sự bãi bỏ, hủy bỏ
Ví dụ: The cancelation of her flight caused her problems for the rest of the week
Việc hủy chuyến bay đã gây cho cô ấy nhiều vấn đề trong những ngày còn lại của tuần.

determine

Determine /di’tə:min/
Giải thích: to discover the facts about something
Từ loại: (v): quyết định, xác định, định rõ; quyết tâm, kiên quyết
Ví dụ: After reading the contract, I was still unable to detemine if our company was liable for back wages.
Sau khi đọc hợp đồng, tôi vẫn không thể biết được liệu rằng công ty của chúng tôi có phải chịu trách nhiệm hoàn trả lại lương không

engageEngage /in’geidʤ/
Giải thích: to become involved in, to participate
Từ loại: (v): (v)Tham gia, cam kết, (n)sự hứa hẹn, hứa hôn
Ví dụ: He engaged us in a fascinating discussion about current business law
Anh ấy cùng chúng tôi thảo luận sôi nổi về luật kinh doanh hiện hành

establishEstablish /is’tæbliʃ/
Giải thích: to start or create an organization, a system
Từ loại: (v): thiết lập, thành lập; xác minh, chứng minh, củng cố
Ví dụ: The merger of the two company established a powerful new corporation
Sự liên kết giữa 2 công ty tạo nên một tập đoàn kinh tế hùng mạnh.

obligateObligate /’ɔbligeit/
Giải thích: to bind legally or morally
Từ loại: (v): bắt buộc, ép buộc
Ví dụ: The contractor was obligated by the contract to work 40 hours a week.
Nhà thầu buộc phải làm việc 40 tiếng mỗi tuần.

partyParty /’pɑ:ti/
Giải thích: one of the people or groups of people involved in a legal agreemen
Từ loại: (n): đảng, phái, đội, nhóm; người tham dự/tham gia; buổi liên hoan, buổi tiệc
Ví dụ: The parties agreed to settlement in their contract dispute.
Các bên đã nhất trí đi đến một thỏa thuận trong hợp đồng gây tranh cãi của họ.

provisionProvision /provision/
Giải thích: a condition or an arrangement in a legal document
Từ loại: (n): sự dự liệu, dự trữ, dự phòng, cung cấp; điều khoản
Ví dụ: The father made provision for his children through his will.
Người cha đã truyền lại di chúc cho những đứa con của mình.

resolveResolve /ri’zɔlv/
Giải thích: to find an acceptable solution to a problem
Từ loại: (v, n): (v) giải quyết, (n) sự kiên quyết / sự tin chắc
Ví dụ: The manager resolved to clean out all the files at the end of the week.
Cuối tuần, người quản lý đã quyết định xóa sạch tất cả các dữ liệu

SpecificSpecific /spi’sifik/
Giải thích: detailed abd exact
Từ loại: (adj): riêng biệt, cụ thể, đặc trưng; rõ ràng, rành mạch
Ví dụ: The customer’s specific complaint was not addressed in his e-mail.
Khiếu nại cụ thể của khách hàng đã không được giải quyết trong Email gửi anh ấy.

ConditionCondition /kənˈdɪʃən/
Giải thích: a way of living or existing
Từ loại: (n): Điều kiện
Ví dụ: One of the major conditions of the job is that you must speak English fluently.
Một trong những điều kiện quan trọng của công việc là bạn phải nói tiếng anh lưu loát.

NegotiableNegotiable /nɪˈgoʊʃijəbəl/
Giải thích: able to be discussed and changed before an agreement or decision is made
Từ loại: (adj): Có thể đàm phán, thương lượng được.
Ví dụ: The terms of employment are negotiable.
Các điều khoản tuyển dụng có thể thương lượng được.

Xem toàn bộ video bài 01: Hợp đồng

Xem thêm video: Lesson 01: Contracts /’kɔntrækt/ N. hợp đồng, giao kèo, khế ước, giấy ký kết.

Liên hệ với Dịch thuật PLG

Dịch thuật chuyên nghiệp Phạm Lữ Gia
Điện thoại: (08) 6272 6299
Hotline: 0 9 0 9 9 6 4 3 8 9 – 0 9 0 6 7 9 6 1 2 3
YM: dichthuatplg – Skype: lutrungdung
Website: www.plg.com.vn, www.dichthuatplg.com, www.dichthuat.org.vn, www.dichthuat.info.vn, www.phiendich.org.vn, www.daotaongonngu.com
Email: [email protected]


Tag: 600 từ vựng luyện thi toeic,600 từ vựng toeic theo chủ đề,600 từ vựng toeic bằng hình ảnh,600 từ vựng toeic có nghĩa tiếng việt,600 từ vựng toeic file word,600 từ vựng toeic song ngữ,600 từ vựng thi toeic,600 từ vựng toeic tiếng việt,học 600 từ vựng toeic bằng hình ảnh,600 từ vựng toeic có phiên âm,600 từ vựng toeic thông dụng,600 từ vựng toeic có hình ảnh,cách học 600 từ vựng toeic,600 từ vựng toeic có dịch tiếng việt,600 từ vựng cho bài thi toeic,danh sách 600 từ vựng toeic,600 từ vựng luyện thi toeic co tieng viet,cách học 600 từ vựng toeic hiệu quả,từ vựng toeic 600 words,600 từ vựng toeic audio,600 từ vựng tiếng anh toeic,video 600 từ vựng toeic,bộ 600 từ vựng toeic,600 từ vựng cho toeic pdf full+audio,chinh phục 600 từ vựng toeic full,600 từ vựng trong toeic,chinh phục 600 từ vựng toeic 1 cách nhanh nhất,600 từ vựng toeic nghia tieng viet,600 từ vựng trong bài thi toeic,600 từ vựng cần thiết trong kỳ thi toeic,600 từ vựng toeic co dich,600 từ vựng cho kỳ thi toeic,600 từ vựng chuẩn bị cho kỳ thi toeic

Bài 1: Contracts – Hợp Đồng
5 (100%) 1 vote

Biên dịch tài liệu

Cung ứng phiên dịch